Pin năng lượng mặt trời thường là một bộ phận không thể thiếu trong việc lắp đặt một hệ thống điện mặt trời. Đóng vai trò thu ánh nắng mặt trời thì việc sử dụng các công nghệ tiên tiến, hiện đại trên tấm pin cũng sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến hiệu suất và diện tích chung của hệ thống. Vì vậy việc lựa chọn tấm pin phù hợp với điều kiện lắp đặt sẽ giúp tiết kiệm được chi phí đồng thời đạt hiệu suất cao.
Solar Panel LR4-72HPH-450M được sản xuất từ thương hiệu nổi tiếng LONGI đến từ Trung Quốc. Sản xuất các tấm cell quang điện từ năm 2007 và là một trong những công ty hàng đầu thế giới về nó. LR4-72HPH-450M là một sản phẩm hiệu quả với 144 cell đơn tinh thể, cấu trúc vững chắc có hiệu suất điện tốt. Đồng thời đạt được các chứng nhận tiêu biểu như UL 1703, IEC 61215, IEC 61730 và chứng nhận ISO 9001/14001. Tấm pin năng lượng mặt trời LONGI 450W có thiết kế mang tính thẩm mỹ cao phù hợp nhất cho việc lắp đặt năng lượng mặt trời trên mái nhà dân cư lẫn thương mại.
Các đặc điểm ưu việt của tấm pin LONGi 450Wp :
- Dung sai công suất dương : (0 ~ +5w) được chứng thực.
- Hiệu suất chuyển đổi module cao: lên đến 20.7%
- Suy giảm hiệu suất thấp hơn do công nghệ Low LID Mono PERC: năm đầu tiên ‹ 2%, từ năm thứ 2 -> 25 : 0.55%
- Suy thoái PID thấp do tối ưu hóa quy trình xử lý tế bào quang điện và lựa chọn module BOM.
- Giảm tổn thất điện trở với dòng điện hoạt động thấp hơn.
- Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn do nhiệt độ hoạt động thấp hơn.
- Giảm thiểu rủi ro ở những điểm nóng bằng cách tối ưu hóa thiết kế mạch điện và dòng điện hoạt động thấp.
Chứng nhận và Chứng chỉ chất lượng :
Chứng chỉ về tấm pin LONGi 450W
- IEC 61215, IEC61730, UL1703
- ISO 9001:2008: ISO Quality Management System
- ISO 14001:2004: ISO Environment Management System
- TS62941: Guideline for module design qualification and type approval
- OHSAS 18001: 2007 Occupational Health and Safety
Thông tin kỹ thuật LONGi 450Wp (LR4-72HPH-450M)
Mô tả |
LONGi 450 Wp |
| Điều kiện thử nghiệm | STC || NOCT |
| Công suất cực đại (Pmax) | 455 || 337.1 |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49.5 || 46.2 |
| Dòng điện ngắn mạch (Isc/A) | 11.66 || 9.40 |
| Điện áp công suất cực đại (Vmp/V) | 41.7 || 38.5 |
| Dòng điện công suất cực đại (Imp/VA) | 10.92 || 8.75 |
| Hiệu suất module (%) | 20.9 |
| STC (Điều kiện chuẩn): Bức xạ 1000W/m2, Phổ quang AM=1.5 | |
| NOCT (Điều kiện bình thường): Bức xạ 800W/m2, Nhiệt độ môi trường xung quanh 20C, Phổ quang AM=1.5, tốc độ gió 1m/s | |
Hệ số nhiệt độ |
LONGi 450 Wp |
| Hệ số nhiệt độ Isc | +0.048%/C |
| Hệ số nhiệt độ Voc | -0.270%/C |
| Hệ số nhiệt độ Pmax | -0.350%/C |
Thông số cơ học |
LONGi 450 Wp |
| Số lượng cell | 144 (6 x 24) |
| Hộp đấu nối | IP68, 3 đi-ốt |
| Cáp đầu ra | 4mm2, 300mm |
| Loại kính | Kính đơn 3.2mm, cường lực |
| Khung | Khung nhôm |
| Kích thước (D x R x C) | 2094mm x 1038mm x 35mm |
| Trọng lượng | 23.5kg |
| Đóng gói | Số lượng tấm mỗi pallet 150 tấm cont 20ft 660 tấm cont 40ft |
Tải cơ học |
LR4-72HPH-450M |
| Tải tĩnh mặt trước cực đại | 5400pa |
| Tải tĩnh mặt sau cực đại | 2400pa |
| Thử nghiệm mưa đá | chịu được mưa đá 25mm, tốc độ 23m/s |
Điều kiện hoạt động |
LR4-72HPH-450M |
| Nhiệt độ hoạt động | -40C -> +85C |
| Dung sai công suất | 0 ~ 5+ W |
| Dung sai Voc và Isc | ± 3% |
| Điện áp cực đại | DC1500V (IEC/UL) |
| Cầu chì bảo vệ | 20A |
| Nhiệt độ hoạt động của cell trong đk bình thường | 45 ±2 ºC |
| Safety class | Class II |
| Fire Rating | UL type 4 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.